Từ vựng A1

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweater / jumper

/ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/ A1

Nghĩa

áo len (chui đầu) n.

Định nghĩa · A warm knitted garment worn on the upper body.

“I wear a warm sweater in winter.”Tôi mặc áo len ấm vào mùa đông.

“She has a soft wool jumper.”Cô ấy có một chiếc áo len mềm.

Đồng nghĩa pullover

Ghi chú · "jumper" (Anh) và "sweater" (Anh-Mỹ) cùng nghĩa: áo len chui đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...