Kho từ › Quần áo › sweater / jumper

sweater / jumper

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
áo len (chui đầu)
UK /ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/ · US /ˈswetə/ · /ˈdʒʌmpə/
I wear a warm sweater in winter.
→ Tôi mặc áo len ấm vào mùa đông.
She has a soft wool jumper.→ Cô ấy có một chiếc áo len mềm.
Đồng nghĩa
pullover
"jumper" (Anh) và "sweater" (Anh-Mỹ) cùng nghĩa: áo len chui đầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...