Kho từ › Quần áo › shorts

shorts

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
quần đùi, quần soóc
UK /ʃɔːts/ · US /ʃɔːts/
I wear shorts when it is hot.
→ Tôi mặc quần đùi khi trời nóng.
Collocations
a pair of shorts
Luôn số nhiều, giống trousers/jeans. Nói "a pair of shorts".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...