Từ vựng A1

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunglasses

/ˈsʌnɡlɑːsɪz/ A1

Nghĩa

kính râm, kính mát n.

Định nghĩa · Dark glasses worn to protect the eyes from sunlight.

“I wear sunglasses at the beach.”Tôi đeo kính râm ở bãi biển.

Cụm hay dùng a pair of sunglasses

Ghi chú · Luôn số nhiều, giống "glasses". Đeo để che nắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...