Từ vựng A1

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear

/weə/ A1

Nghĩa

mặc, đội, đeo (đang mang trên người) v.

Định nghĩa · To have clothing or accessories on your body.

“She wears a uniform at school.”Cô ấy mặc đồng phục ở trường.

“What do you wear to work?”Bạn mặc gì đi làm?

Ghi chú · "wear" = trạng thái đang mang trên người. Quá khứ bất quy tắc: wore – worn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...