Kho từ › Quần áo › wear

wear

A1 v. 📁 Quần áo EVU-EL
mặc, đội, đeo (đang mang trên người)
UK /weə/ · US /weə/
She wears a uniform at school.
→ Cô ấy mặc đồng phục ở trường.
What do you wear to work?→ Bạn mặc gì đi làm?
Họ từ
wore (quá khứ)worn (phân từ)
"wear" = trạng thái đang mang trên người. Quá khứ bất quy tắc: wore – worn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...