Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slim

/slɪm/ A1

Nghĩa

mảnh mai, thon thả adj.

Định nghĩa · Thin and attractive in appearance.

“She is slim and looks healthy.”Cô ấy mảnh mai và trông khỏe mạnh.

Đồng nghĩa slender

Ghi chú · "slim" nghe lịch sự và tích cực hơn "thin"; dùng để khen dáng thon gọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...