slim
/slɪm/ A1
Nghĩa
mảnh mai, thon thả
adj.
Định nghĩa · Thin and attractive in appearance.
“She is slim and looks healthy.”Cô ấy mảnh mai và trông khỏe mạnh.
Đồng nghĩa
slender
Ghi chú · "slim" nghe lịch sự và tích cực hơn "thin"; dùng để khen dáng thon gọn.