Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short

/ʃɔːt/ A1

Nghĩa

thấp (người); ngắn adj.

Định nghĩa · Having a lesser height than average people.

“He is short, so he sits at the front.”Cậu ấy thấp nên ngồi ở phía trước.

Cụm hay dùng short hairquite short

Ghi chú · "short" vừa nghĩa "thấp" (người), vừa nghĩa "ngắn" (tóc, váy). Trái nghĩa: tall / long.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...