Kho từ › Miêu tả người › thin

thin

A1 adj. 📁 Miêu tả người EVU-EL
gầy, ốm
UK /θɪn/ · US /θɪn/
He looked thin after his illness.
→ Anh ấy trông gầy đi sau khi ốm.
Đồng nghĩa
skinny
"thin" = gầy; nói về người có thể hơi tiêu cực, nên "slim" nghe lịch sự hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...