Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thin

/θɪn/ A1

Nghĩa

gầy, ốm adj.

Định nghĩa · Having little body fat or weight.

“He looked thin after his illness.”Anh ấy trông gầy đi sau khi ốm.

Đồng nghĩa skinny

Ghi chú · "thin" = gầy; nói về người có thể hơi tiêu cực, nên "slim" nghe lịch sự hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...