Kho từ › Miêu tả người › tall

tall

A1 adj. 📁 Miêu tả người EVU-EL
cao (chiều cao người)
UK /tɔːl/ · US /tɔːl/
My brother is very tall.
→ Anh trai tôi rất cao.
She is tall and slim.→ Cô ấy cao và mảnh mai.
Collocations
a tall manvery tall
Nói người thì dùng "tall", KHÔNG dùng "high". "high" dùng cho vật (núi, tòa nhà).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...