Từ vựng A1

Chủ đề Miêu tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tall

/tɔːl/ A1

Nghĩa

cao (chiều cao người) adj.

Định nghĩa · Having a greater height than average people.

“My brother is very tall.”Anh trai tôi rất cao.

“She is tall and slim.”Cô ấy cao và mảnh mai.

Cụm hay dùng a tall manvery tall

Ghi chú · Nói người thì dùng "tall", KHÔNG dùng "high". "high" dùng cho vật (núi, tòa nhà).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...