tall
/tɔːl/ A1
Nghĩa
cao (chiều cao người)
adj.
Định nghĩa · Having a greater height than average people.
“My brother is very tall.”Anh trai tôi rất cao.
“She is tall and slim.”Cô ấy cao và mảnh mai.
Cụm hay dùng
a tall manvery tall
Ghi chú · Nói người thì dùng "tall", KHÔNG dùng "high". "high" dùng cho vật (núi, tòa nhà).