around
/ə'raund/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #264
Nghĩa thường dùng
xung quanh
giới từ
“The dog is running around the park.”Con chó đang chạy xung quanh công viên.
Đồng nghĩa
aboutapproximatelynear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
around
/ə'raund/
phó từ
- xung quanh
- vòng quanh
- the tree measures two meters around: thân cây đo vòng quanh được hai mét
- đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi
- to travel around: đi du lịch đó đây
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần
- around here: quanh đây
- to hang around: ở quanh gần đây
- to get (come) around: gần lại, đến gần, sắp đến
giới từ
- xung quanh, vòng quanh
- to walk around the house: đi vòng quanh nhà
- đó đây, khắp
- to travel around the country: đi du lịch khắp xứ
- khoảng chừng, gần
- around a million: khoảng chừng một triệu
Định nghĩa tiếng Anh
r. by a circular or circuitous route r. in a circle or circular motion r. to a particular destination either specified or understood r. in circumference