Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secretary

/ˈsekrətri/ A1

Nghĩa

thư ký n.

Định nghĩa · A person who helps with office tasks.

“The secretary answers the phone in the office.”Người thư ký nghe điện thoại trong văn phòng.

“She works as a secretary for a big company.”Cô ấy làm thư ký cho một công ty lớn.

Ghi chú · Anh-Anh đọc gọn 3 âm: /ˈsekrətri/. Số nhiều: “secretaries”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...