Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineer

/ˌendʒɪˈnɪə/ A1

Nghĩa

kỹ sư n.

Định nghĩa · A person who designs and builds things.

“My brother is an engineer. He builds bridges.”Anh trai tôi là kỹ sư. Anh ấy xây cầu.

“The engineer checks the new machine.”Người kỹ sư kiểm tra chiếc máy mới.

Ghi chú · Trọng âm ở âm cuối: en-gi-NEER /ˌendʒɪˈnɪə/. Dùng “an engineer” (âm đầu là nguyên âm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...