Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hairdresser

/ˈheədresə/ A1

Nghĩa

thợ làm tóc, thợ cắt tóc n.

Định nghĩa · A person who cuts and styles hair.

“The hairdresser cuts my hair every month.”Thợ làm tóc cắt tóc cho tôi mỗi tháng.

“A hairdresser works in a beauty salon.”Thợ làm tóc làm việc ở tiệm làm đẹp.

Ghi chú · hair (tóc) + dresser (người tạo kiểu). Nơi làm việc: “beauty salon / hairdresser’s”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...