Kho từ › Nghề nghiệp › hairdresser

hairdresser

A1 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-EL
thợ làm tóc, thợ cắt tóc
UK /ˈheədresə/ · US /ˈheədresə/
The hairdresser cuts my hair every month.
→ Thợ làm tóc cắt tóc cho tôi mỗi tháng.
A hairdresser works in a beauty salon.→ Thợ làm tóc làm việc ở tiệm làm đẹp.
hair (tóc) + dresser (người tạo kiểu). Nơi làm việc: “beauty salon / hairdresser’s”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...