Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teacher

/ˈtiːtʃə/ A1

Nghĩa

giáo viên, thầy/cô giáo n.

Định nghĩa · A person who teaches students.

“Mr Nam is my English teacher.”Thầy Nam là giáo viên tiếng Anh của tôi.

“A teacher works in a school.”Giáo viên làm việc ở trường học.

Ghi chú · Từ động từ “teach” (dạy) + đuôi -er (người làm). Nơi làm việc: “school”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...