Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mechanic

/məˈkænɪk/ A1

Nghĩa

thợ máy, thợ sửa xe n.

Định nghĩa · A person who repairs machines or vehicles.

“The mechanic is fixing my motorbike.”Người thợ máy đang sửa xe máy của tôi.

“A mechanic repairs cars and engines.”Thợ máy sửa chữa ô tô và động cơ.

Ghi chú · Trọng âm rơi vào âm thứ hai: me-CHA-nic /məˈkænɪk/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...