Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doctor

/ˈdɒktə/ A1

Nghĩa

bác sĩ n.

Định nghĩa · A person who helps sick people.

“My sister is a doctor at a big hospital.”Chị tôi là bác sĩ ở một bệnh viện lớn.

“The doctor helps sick people.”Bác sĩ giúp đỡ những người bị bệnh.

Ghi chú · “see a doctor” / “go to the doctor” = đi khám bệnh. Viết tắt trước tên: “Dr”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...