Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank clerk

/ˈbæŋk klɑːk/ A1

Nghĩa

nhân viên ngân hàng n.

Định nghĩa · A person who works at a bank.

“The bank clerk counts the money.”Nhân viên ngân hàng đếm tiền.

“A bank clerk helps you open an account.”Nhân viên ngân hàng giúp bạn mở tài khoản.

Ghi chú · Anh-Anh “clerk” đọc /klɑːk/ (giống “clark”); Anh-Mỹ đọc /klɜːrk/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...