Từ vựng A1

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beauty salon

/ˈbjuːti sælɒn/ A1

Nghĩa

tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện n.

Định nghĩa · A place where beauty treatments are given.

“She wants to work in a beauty salon as a hairdresser.”Cô ấy muốn làm thợ tóc trong một tiệm làm đẹp.

“The beauty salon is next to the bank.”Tiệm làm đẹp ở cạnh ngân hàng.

Ghi chú · Nơi làm tóc, làm móng, chăm sóc da. “beauty” /ˈbjuːti/ = vẻ đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...