| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsmɑːtfəʊn/
|
n. |
điện thoại thông minh
My new smartphone has a very good camera.
Chiếc điện thoại thông minh mới của tôi có camera rất tốt.
Chi tiếtMost students in Vietnam have a smartphone now.Hầu hết học sinh ở Việt Nam bây giờ đều có điện thoại thông minh.
Cụm hay dùnguse a smartphonea new smartphone
Ghép “smart” (thông minh) + “phone” (điện thoại). Chạy được app, lên mạng, chụp ảnh…
|
— |
|
/ˈkæmərə/
|
n. |
máy ảnh
I always take my camera on holiday.
Đi nghỉ tôi luôn mang theo máy ảnh.
Chi tiếtCụm hay dùngtake photos with a camera
Đọc 3 âm: CA-me-ra. Ngày nay nhiều người chụp bằng camera điện thoại thay máy ảnh riêng.
|
— |
|
/skriːn/
|
n. |
màn hình
I dropped my phone and the screen broke.
Tôi làm rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.
Chi tiếtCụm hay dùngtouch screenlock screencrack the screen
Màn hình điện thoại thường là cảm ứng (touch screen) — chạm và vuốt để dùng.
|
— |
|
/æp/
|
n. |
ứng dụng (phần mềm trên điện thoại)
I use a map app to find new places.
Tôi dùng một ứng dụng bản đồ để tìm những nơi mới.
Chi tiếtThis English app helps me learn new words.Ứng dụng tiếng Anh này giúp tôi học từ mới.
Cụm hay dùngdownload an appopen an app
Viết tắt của “application”. Số nhiều “apps”. Tải app về gọi là “download an app”.
|
— |
|
/ˈpaʊə ˌbʌtn/
|
n. |
nút nguồn (bật/tắt máy)
Hold the power button to turn off your phone.
Giữ nút nguồn để tắt điện thoại của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngpress the power buttonhold the power button
“power” = nguồn điện, “button” = nút bấm. Nhấn để bật/tắt hoặc khoá màn hình.
|
— |
|
/ˈfəʊn keɪs/
|
n. |
ốp lưng điện thoại (bao bảo vệ)
I bought a pink phone case for my sister.
Tôi mua một chiếc ốp lưng màu hồng cho em gái.
Chi tiếtCụm hay dùngput on a phone case
“case” là vỏ/bao bảo vệ. Ốp giúp điện thoại không xước hay vỡ khi rơi.
|
— |
|
/ˈbætəri/
|
n. |
pin
My battery is low, so I need to charge it.
Pin của tôi sắp hết nên tôi cần sạc.
Chi tiếtThis phone has a battery that lasts all day.Điện thoại này có pin dùng được cả ngày.
Cụm hay dùnga low batterycharge the battery
Pin yếu: “low battery”. Pin đầy: “full battery”. Số nhiều: “batteries”.
|
— |
|
/ˈtʃɑːdʒə/
|
n. |
cục/dây sạc
I forgot my charger, so my phone is dead.
Tôi quên cục sạc nên điện thoại hết pin rồi.
Chi tiếtHọ từcharge (v.) — sạc
Động từ là “charge” (sạc pin). Chữ “ch” đọc /tʃ/ như “church”.
|
— |
|
/ˈsɪm kɑːd/
|
n. |
thẻ SIM
I put a new SIM card in my phone in Da Nang.
Tôi lắp một thẻ SIM mới vào điện thoại ở Đà Nẵng.
Chi tiếtCụm hay dùngput in a SIM carda new SIM card
“SIM” viết hoa (là chữ viết tắt). Thẻ giúp điện thoại có số và kết nối mạng di động.
|
— |
|
/ˈselfi/
|
n. |
ảnh tự chụp (selfie)
We took a selfie in front of the Ben Thanh Market.
Chúng tôi chụp một tấm selfie trước chợ Bến Thành.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a selfiepost a selfie
Động từ đi kèm là “take” (take a selfie). Dùng camera trước để tự chụp mình.
|
— |
|
/teɪk/
|
v. |
đi (bằng phương tiện), bắt (xe)
I take the bus to work every day.
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
Chi tiếtWe took a taxi to the airport.Chúng tôi bắt taxi ra sân bay.
Cụm hay dùngtake a taxitake the bustake the train
"take" + mạo từ: take a taxi / the bus. Quá khứ bất quy tắc: "took".
|
— |
|
/kɔːl/
|
v. |
gọi điện cho (ai)
I call my parents every weekend.
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi cuối tuần.
Chi tiếtShe called me while I was on the bus.Cô ấy gọi tôi khi tôi đang trên xe buýt.
Cụm hay dùngcall someonegive someone a call
Họ từcall (n.) — cuộc gọi
Vừa là động từ (call me) vừa là danh từ (a call). Đồng nghĩa Anh–Anh: “phone/ring”.
|
— |
|
/tekst/
|
v. |
nhắn tin cho (ai); (n.) tin nhắn
Text me the address before you leave.
Nhắn cho tôi địa chỉ trước khi bạn đi nhé.
Chi tiếtCụm hay dùngtext someonesend a text
Vừa là động từ (text me) vừa là danh từ (a text). Bối cảnh liên lạc bằng điện thoại.
|
— |
|
/ˈmesɪdʒ/
|
n. |
tin nhắn; lời nhắn
I just got a message from my classmate.
Tôi vừa nhận được một tin nhắn từ bạn cùng lớp.
Chi tiếtCụm hay dùngsend a messageread a messageget a message
Chữ “g” đọc /dʒ/ như “jam”. Tin nhắn qua app cũng gọi là “message”.
|
— |
|
/ˈvɔɪsmeɪl/
|
n. |
tin nhắn thoại (để lại khi không ai nghe máy)
She did not pick up, so I left a voicemail.
Cô ấy không bắt máy nên tôi để lại một tin nhắn thoại.
Chi tiếtCụm hay dùngleave a voicemaillisten to a voicemail
Động từ đi kèm là “leave” (leave a voicemail). Ghép “voice” + “mail”.
|
— |
|
/ˌdaʊnˈləʊd/
|
v. |
tải xuống
You can download the lesson and study offline.
Bạn có thể tải bài học xuống và học ngoại tuyến.
Chi tiếtI downloaded some new songs last night.Tối qua tôi đã tải vài bài hát mới.
Cụm hay dùngdownload a songdownload an app
Họ từupload (v.) = tải lên
Trái nghĩa: “upload” (tải lên).
|
— |
|
/lɒkt/
|
adj. |
bị khoá (điện thoại/màn hình)
My phone is locked and I forgot the code.
Điện thoại của tôi bị khoá và tôi quên mất mã.
Chi tiếtHọ từlock (v.)unlock (v.)
Trái nghĩa: “unlocked”. Đuôi “-ed” đọc /t/ vì đứng sau âm /k/.
|
— |
|
/pɪn/
|
n. |
mã PIN (dãy số bí mật để mở khoá)
Do not tell anyone your PIN.
Đừng nói mã PIN của bạn cho ai cả.
Chi tiếtCụm hay dùngenter your PINa four-digit PIN
Viết hoa: viết tắt của “Personal Identification Number”. Thường là 4–6 chữ số.
|
— |
|
/ˌʌnˈlɒk/
|
v. |
mở khoá
I unlock my phone with my face.
Tôi mở khoá điện thoại bằng khuôn mặt.
Chi tiếtHọ từlock (v.)locked (adj.)
Tiền tố “un-” mang nghĩa ngược lại: lock (khoá) → unlock (mở khoá).
|
— |
|
/swaɪp/
|
v. |
vuốt (ngón tay trên màn hình cảm ứng)
Swipe left to see the next photo.
Vuốt sang trái để xem tấm ảnh tiếp theo.
Chi tiếtCụm hay dùngswipe leftswipe rightswipe up
Vuốt để mở khoá, chuyển ảnh hoặc lướt trang. Chạm một cái gọi là “tap”.
|
— |
|
/seɪv/
|
v. |
lưu (ảnh, tệp, dữ liệu…)
I want to save these photos on my phone.
Tôi muốn lưu những tấm ảnh này vào điện thoại.
Chi tiếtCụm hay dùngsave a photosave a file
“save” còn nghĩa “cứu” và “tiết kiệm”. Ở đây là lưu dữ liệu trên máy.
|
— |
|
/ˈmeməri/
|
n. |
bộ nhớ (dung lượng lưu trữ của máy)
My phone memory is full of photos.
Bộ nhớ điện thoại của tôi đầy ảnh rồi.
Chi tiếtCụm hay dùngfull memoryfree up memory
“memory” còn nghĩa “trí nhớ / kỷ niệm”. Ở đây là bộ nhớ máy. Đầy bộ nhớ: “memory is full”.
|
— |
|
/dɪˈliːt/
|
v. |
xóa (một mục, một món khỏi giỏ)
You can delete an item if you do not want it.
Bạn có thể xóa một món nếu không muốn mua nó.
Chi tiếtĐồng nghĩaremove
Cụm hay dùngdelete this itemdelete a file
Ngược với add (thêm). Trên web thường là biểu tượng thùng rác.
|
— |
Đang tải...