Kho từ › Điện thoại của bạn › unlock

unlock

A2 v. 📁 Điện thoại của bạn EVU-EL
mở khoá
UK /ˌʌnˈlɒk/ · US /ˌʌnˈlɒk/
I unlock my phone with my face.
→ Tôi mở khoá điện thoại bằng khuôn mặt.
Họ từ
lock (v.)locked (adj.)
Tiền tố “un-” mang nghĩa ngược lại: lock (khoá) → unlock (mở khoá).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...