Kho từ › Điện thoại của bạn › memory

memory

A2 n. 📁 Điện thoại của bạn EVU-EL
bộ nhớ (dung lượng lưu trữ của máy)
UK /ˈmeməri/ · US /ˈmeməri/
My phone memory is full of photos.
→ Bộ nhớ điện thoại của tôi đầy ảnh rồi.
Collocations
full memoryfree up memory
“memory” còn nghĩa “trí nhớ / kỷ niệm”. Ở đây là bộ nhớ máy. Đầy bộ nhớ: “memory is full”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...