Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

23. Online Shopping

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dɪˈliːt/
v.
xóa (một mục, một món khỏi giỏ)
You can delete an item if you do not want it.
Bạn có thể xóa một món nếu không muốn mua nó.
Chi tiết
Đồng nghĩaremove
Cụm hay dùngdelete this itemdelete a file
Ngược với add (thêm). Trên web thường là biểu tượng thùng rác.
—
/ˈkʌlə(r)/
n.
màu, màu sắc
You can choose the colour: white, blue or red.
Bạn có thể chọn màu: trắng, xanh dương hoặc đỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùngchoose a colourWhat colour?
Anh-Anh: colour; Anh-Mỹ: color.
—
/ˌʃɒp ɒnˈlaɪn/
phr.
mua sắm trực tuyến, mua hàng trên mạng
Many young people in Vietnam shop online on their phones.
Nhiều bạn trẻ ở Việt Nam mua sắm trực tuyến bằng điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngshop onlinebuy something online
Họ từonline shopping (n.)
online vừa là tính từ (online shopping) vừa là trạng từ (shop online).
—
/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/
n.
việc mua sắm trực tuyến
Online shopping is quick because you do not go to the shop.
Mua sắm trực tuyến nhanh vì bạn không phải đến cửa hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo online shopping
Danh từ không đếm được. App quen thuộc: Shopee, Lazada, TikTok Shop.
—
/ˈbɑːskɪt/
n.
giỏ hàng (trên trang web)
I put two books in my basket and went to checkout.
Tôi cho hai quyển sách vào giỏ hàng rồi sang trang thanh toán.
Chi tiết
Đồng nghĩacart (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngadd to basketyour basket
Trang web Anh-Anh dùng basket; Anh-Mỹ dùng cart. Nghĩa gốc: cái rổ, giỏ.
—
/ˌæd tə ˈbɑːskɪt/
phr.
thêm vào giỏ hàng
Click 'Add to basket' to buy this jacket.
Nhấn 'Thêm vào giỏ' để mua chiếc áo khoác này.
Chi tiết
Cụm hay dùngadd it to your basket
Nút quen thuộc trên trang bán hàng. Anh-Mỹ: add to cart.
—
/ˈtʃekaʊt/
n.
trang/bước thanh toán (khi mua hàng)
At the checkout, you type in your address and pay.
Ở bước thanh toán, bạn nhập địa chỉ và trả tiền.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to checkoutat the checkout
Danh từ viết liền checkout. Động từ tách: check out (thanh toán/trả phòng).
—
/dɪˈlɪvəri/
n.
việc giao hàng, sự vận chuyển
The delivery takes three to five days.
Việc giao hàng mất từ ba đến năm ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùngfree deliverynext day deliveryhome delivery
Họ từdeliver (v.)
Người giao hàng: delivery driver/person (shipper). Động từ: deliver.
—
/ˌfriː dɪˈlɪvəri/
phr.
giao hàng miễn phí
This shop offers free delivery for orders over 300,000 dong.
Cửa hàng này giao hàng miễn phí cho đơn trên 300.000 đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngget free deliveryoffer free delivery
free = miễn phí; trái với việc phải trả phí ship.
—
/ˌnekst deɪ dɪˈlɪvəri/
phr.
giao hàng vào ngày hôm sau
I paid a little more for next day delivery.
Tôi trả thêm một chút để được giao hàng ngày hôm sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngchoose next day delivery
Dịch vụ giao nhanh, thường tốn thêm phí.
—
/rɪˈvjuː/
n.
bài đánh giá, nhận xét (của người mua)
I read the reviews before I buy anything online.
Tôi đọc các nhận xét trước khi mua bất cứ thứ gì trên mạng.
Chi tiết
Cụm hay dùngonline reviewsread the reviewsa good/bad review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
online review = nhận xét trên mạng. Cũng là động từ: to review a product.
—
/ˈɔːdə(r)/
n.
đơn hàng, đơn đặt hàng
My order will arrive on Friday.
Đơn hàng của tôi sẽ đến vào thứ Sáu.
Chi tiết
Cụm hay dùngplace an ordertrack your orderyour order
Họ từorder (v.)
Cũng là động từ: to order something (đặt hàng/gọi món).
—
/ˈɔːdə nʌmbə(r)/
n.
mã đơn hàng, số đơn hàng
Please give me your order number so I can help you.
Vui lòng cho tôi mã đơn hàng để tôi hỗ trợ bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngyour order number
Dãy số riêng của mỗi đơn, dùng để tra cứu đơn hàng.
—
/dɪˈlɪvəri əˌdres/
n.
địa chỉ giao hàng, địa chỉ nhận hàng
Please check that your delivery address is correct.
Hãy kiểm tra xem địa chỉ giao hàng của bạn có đúng không.
Chi tiết
Cụm hay dùngenter your delivery address
Gồm tên, số nhà, đường, thành phố, mã bưu chính và số điện thoại.
—
/ˈpəʊst kəʊd/
n.
mã bưu chính (theo địa chỉ)
The post code helps the driver find your house.
Mã bưu chính giúp người giao hàng tìm được nhà bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩazip code (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngenter your post code
Anh-Anh: post code (có cả chữ và số, vd BA1 1LZ). Anh-Mỹ: zip code.
—
/ˈzɪp kəʊd/
n.
mã bưu chính (cách gọi của Mỹ)
A US zip code is a number like 10509.
Mã bưu chính của Mỹ là một dãy số, ví dụ 10509.
Chi tiết
Đồng nghĩapost code (Anh-Anh)
Zip code của Mỹ chỉ gồm chữ số; post code của Anh có cả chữ.
—
/praɪs/
n.
giá, giá bán
The price of this phone is too high for me.
Giá của chiếc điện thoại này quá cao đối với tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga high/low pricethe price of something
So sánh: price (giá bán) và cost (chi phí). What is the price? = Giá bao nhiêu?
—
/seɪl/
n.
đợt giảm giá; sự bán hàng
These shoes are cheap because they are in the sale.
Đôi giày này rẻ vì đang trong đợt giảm giá.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the saleon salea big sale
in the sale = đang giảm giá. for sale = được rao bán. Số nhiều sales = doanh số.
—
/ˈtəʊtl/
n.
tổng cộng, tổng số tiền
The total for two T-shirts is 260,000 dong.
Tổng tiền cho hai chiếc áo phông là 260.000 đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe total isin total
Cũng là tính từ và động từ. in total = tính chung.
—
/ˈaɪtəm/
n.
món hàng, món đồ, mục
There are three items in your basket.
Có ba món hàng trong giỏ của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdelete this itemeach item
Mỗi sản phẩm trong đơn là một item. Phát âm /ˈaɪtəm/.
—
/sɜːtʃ/
v.
tìm kiếm (sản phẩm)
Search for 'blue jacket' to see all the blue jackets.
Gõ tìm 'áo khoác xanh' để xem tất cả áo khoác màu xanh.
Chi tiết
Cụm hay dùngsearch for somethinga search box
search for + thứ cần tìm. Ô tìm kiếm = search box/bar.
—
/mɔːl/
n.
trung tâm thương mại
The mall has over 100 shops.
Trung tâm thương mại có hơn 100 cửa hàng.
Chi tiết
We spent the afternoon at the mall.Chúng tôi dành buổi chiều ở trung tâm thương mại.
Đồng nghĩashopping centershopping complex
Cụm hay dùngshopping mallgo to the mallmall storeindoor malloutlet mall
'mall' (viết tắt của 'shopping mall') phổ biến ở Mỹ. Anh hay dùng 'shopping centre'.
—
/kɑːrt/
n.
xe đẩy hàng; giỏ hàng (online)
Please return the cart after use.
Vui lòng trả xe đẩy sau khi dùng.
Chi tiết
I added the jacket to my online cart.Tôi thêm chiếc áo vào giỏ hàng online.
Đồng nghĩatrolleyshopping cart
Cụm hay dùngshopping cartadd to cartpush a cartcart abandonmentgrocery cart
cart (Mỹ) = trolley (Anh). Trong mua sắm online, 'cart' = giỏ hàng ảo.
—
/brænd/
n.
thương hiệu; nhãn hiệu
This brand is very popular in Asia.
Thương hiệu này rất phổ biến ở châu Á.
Chi tiết
She always buys name-brand clothing.Cô ấy luôn mua quần áo hàng hiệu.
Đồng nghĩalabelmaketrademark
Cụm hay dùngbrand namewell-known brandbrand loyaltybrand awarenesstop brand
Họ từbranded (adj.) có thương hiệubranding (n.) xây dựng thương hiệubrand (v.) đặt thương hiệu
'brand name' = sản phẩm có tên thương hiệu nổi tiếng (đắt hơn). 'generic brand' = hàng không nhãn (rẻ hơn).
—
/tʃuːz/
v.
chọn; lựa chọn
Customers can choose from many options.
Khách hàng có thể chọn từ nhiều lựa chọn.
Chi tiết
She chose the red bag.Cô ấy đã chọn chiếc túi màu đỏ.
Đồng nghĩaselectpickopt for
Cụm hay dùngchoose fromchoose wiselychoose a productfree to choosechoose between
Họ từchoice (n.) sự lựa chọnchosen (V3 của choose)choosy (adj.) kỹ tính
Bất quy tắc: choose → chose → chosen. 'Choice' (n.) = sự lựa chọn. Hay gặp trong câu thông báo khuyến mãi TOEIC.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...