Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm trực tuyến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

post code

/ˈpəʊst kəʊd/ A2

Nghĩa

mã bưu chính (theo địa chỉ) n.

Định nghĩa · A code used to identify a specific area for mail delivery.

“The post code helps the driver find your house.”Mã bưu chính giúp người giao hàng tìm được nhà bạn.

Đồng nghĩa zip code (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùng enter your post code

Ghi chú · Anh-Anh: post code (có cả chữ và số, vd BA1 1LZ). Anh-Mỹ: zip code.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...