sale
/seɪl/ A2
Nghĩa
đợt giảm giá; sự bán hàng
n.
Định nghĩa · A period when items are sold at lower prices.
“These shoes are cheap because they are in the sale.”Đôi giày này rẻ vì đang trong đợt giảm giá.
Cụm hay dùng
in the saleon salea big sale
Ghi chú · in the sale = đang giảm giá. for sale = được rao bán. Số nhiều sales = doanh số.