Từ vựng A2

Chủ đề Mua sắm trực tuyến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sale

/seɪl/ A2

Nghĩa

đợt giảm giá; sự bán hàng n.

Định nghĩa · A period when items are sold at lower prices.

“These shoes are cheap because they are in the sale.”Đôi giày này rẻ vì đang trong đợt giảm giá.

Ghi chú · in the sale = đang giảm giá. for sale = được rao bán. Số nhiều sales = doanh số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...