Kho từ › Mua sắm trực tuyến › sale

sale

A2 n. 📁 Mua sắm trực tuyến EVU-EL
đợt giảm giá; sự bán hàng
UK /seɪl/ · US /seɪl/
These shoes are cheap because they are in the sale.
→ Đôi giày này rẻ vì đang trong đợt giảm giá.
Collocations
in the saleon salea big sale
in the sale = đang giảm giá. for sale = được rao bán. Số nhiều sales = doanh số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...