Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến)

24 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌʃɒp ɒnˈlaɪn/
phr.
mua sắm trực tuyến, mua hàng trên mạng
Many young people in Vietnam shop online on their phones.
Nhiều bạn trẻ ở Việt Nam mua sắm trực tuyến bằng điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngshop onlinebuy something online
Họ từonline shopping (n.)
online vừa là tính từ (online shopping) vừa là trạng từ (shop online).
/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/
n.
việc mua sắm trực tuyến
Online shopping is quick because you do not go to the shop.
Mua sắm trực tuyến nhanh vì bạn không phải đến cửa hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo online shopping
Danh từ không đếm được. App quen thuộc: Shopee, Lazada, TikTok Shop.
/ˈbɑːskɪt/
n.
giỏ hàng (trên trang web)
I put two books in my basket and went to checkout.
Tôi cho hai quyển sách vào giỏ hàng rồi sang trang thanh toán.
Chi tiết
Đồng nghĩacart (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngadd to basketyour basket
Trang web Anh-Anh dùng basket; Anh-Mỹ dùng cart. Nghĩa gốc: cái rổ, giỏ.
/ˌæd tə ˈbɑːskɪt/
phr.
thêm vào giỏ hàng
Click 'Add to basket' to buy this jacket.
Nhấn 'Thêm vào giỏ' để mua chiếc áo khoác này.
Chi tiết
Cụm hay dùngadd it to your basket
Nút quen thuộc trên trang bán hàng. Anh-Mỹ: add to cart.
/ˈtʃekaʊt/
n.
trang/bước thanh toán (khi mua hàng)
At the checkout, you type in your address and pay.
Ở bước thanh toán, bạn nhập địa chỉ và trả tiền.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to checkoutat the checkout
Danh từ viết liền checkout. Động từ tách: check out (thanh toán/trả phòng).
/dɪˈlɪvəri/
n.
việc giao hàng, sự vận chuyển
The delivery takes three to five days.
Việc giao hàng mất từ ba đến năm ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùngfree deliverynext day deliveryhome delivery
Họ từdeliver (v.)
Người giao hàng: delivery driver/person (shipper). Động từ: deliver.
/ˌfriː dɪˈlɪvəri/
phr.
giao hàng miễn phí
This shop offers free delivery for orders over 300,000 dong.
Cửa hàng này giao hàng miễn phí cho đơn trên 300.000 đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngget free deliveryoffer free delivery
free = miễn phí; trái với việc phải trả phí ship.
/ˌnekst deɪ dɪˈlɪvəri/
phr.
giao hàng vào ngày hôm sau
I paid a little more for next day delivery.
Tôi trả thêm một chút để được giao hàng ngày hôm sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngchoose next day delivery
Dịch vụ giao nhanh, thường tốn thêm phí.
/rɪˈvjuː/
n.
bài đánh giá, nhận xét (của người mua)
I read the reviews before I buy anything online.
Tôi đọc các nhận xét trước khi mua bất cứ thứ gì trên mạng.
Chi tiết
Cụm hay dùngonline reviewsread the reviewsa good/bad review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
online review = nhận xét trên mạng. Cũng là động từ: to review a product.
/ˈkredɪt kɑːd/
n.
thẻ tín dụng
Most people pay for online shopping with credit cards.
Đa số mọi người thanh toán mua hàng trên mạng bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay by credit carda credit card number
Ở Việt Nam nhiều người còn dùng ví điện tử (Momo, ZaloPay) hoặc COD (trả khi nhận).
/ˈɔːdə(r)/
n.
đơn hàng, đơn đặt hàng
My order will arrive on Friday.
Đơn hàng của tôi sẽ đến vào thứ Sáu.
Chi tiết
Cụm hay dùngplace an ordertrack your orderyour order
Họ từorder (v.)
Cũng là động từ: to order something (đặt hàng/gọi món).
/ˈɔːdə nʌmbə(r)/
n.
mã đơn hàng, số đơn hàng
Please give me your order number so I can help you.
Vui lòng cho tôi mã đơn hàng để tôi hỗ trợ bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngyour order number
Dãy số riêng của mỗi đơn, dùng để tra cứu đơn hàng.
/dɪˈlɪvəri əˌdres/
n.
địa chỉ giao hàng, địa chỉ nhận hàng
Please check that your delivery address is correct.
Hãy kiểm tra xem địa chỉ giao hàng của bạn có đúng không.
Chi tiết
Cụm hay dùngenter your delivery address
Gồm tên, số nhà, đường, thành phố, mã bưu chính và số điện thoại.
/ˈpəʊst kəʊd/
n.
mã bưu chính (theo địa chỉ)
The post code helps the driver find your house.
Mã bưu chính giúp người giao hàng tìm được nhà bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩazip code (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngenter your post code
Anh-Anh: post code (có cả chữ và số, vd BA1 1LZ). Anh-Mỹ: zip code.
/ˈzɪp kəʊd/
n.
mã bưu chính (cách gọi của Mỹ)
A US zip code is a number like 10509.
Mã bưu chính của Mỹ là một dãy số, ví dụ 10509.
Chi tiết
Đồng nghĩapost code (Anh-Anh)
Zip code của Mỹ chỉ gồm chữ số; post code của Anh có cả chữ.
/praɪs/
n.
giá, giá bán
The price of this phone is too high for me.
Giá của chiếc điện thoại này quá cao đối với tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga high/low pricethe price of something
So sánh: price (giá bán) và cost (chi phí). What is the price? = Giá bao nhiêu?
/saɪz/
n.
cỡ, kích cỡ
This T-shirt comes in small, medium and large sizes.
Chiếc áo phông này có cỡ nhỏ, vừa và lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngsmall/medium/large sizechoose your size
Khi mua online nên xem bảng size (size chart) để chọn đúng.
/ˈkʌlə(r)/
n.
màu, màu sắc
You can choose the colour: white, blue or red.
Bạn có thể chọn màu: trắng, xanh dương hoặc đỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùngchoose a colourWhat colour?
Anh-Anh: colour; Anh-Mỹ: color.
/seɪl/
n.
đợt giảm giá; sự bán hàng
These shoes are cheap because they are in the sale.
Đôi giày này rẻ vì đang trong đợt giảm giá.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the saleon salea big sale
in the sale = đang giảm giá. for sale = được rao bán. Số nhiều sales = doanh số.
/ˈtəʊtl/
n.
tổng cộng, tổng số tiền
The total for two T-shirts is 260,000 dong.
Tổng tiền cho hai chiếc áo phông là 260.000 đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe total isin total
Cũng là tính từ và động từ. in total = tính chung.
/dɪˈliːt/
v.
xóa (một mục, một món khỏi giỏ)
You can delete an item if you do not want it.
Bạn có thể xóa một món nếu không muốn mua nó.
Chi tiết
Đồng nghĩaremove
Cụm hay dùngdelete this itemdelete a file
Ngược với add (thêm). Trên web thường là biểu tượng thùng rác.
/ˈaɪtəm/
n.
món hàng, món đồ, mục
There are three items in your basket.
Có ba món hàng trong giỏ của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdelete this itemeach item
Mỗi sản phẩm trong đơn là một item. Phát âm /ˈaɪtəm/.
/sɜːtʃ/
v.
tìm kiếm (sản phẩm)
Search for 'blue jacket' to see all the blue jackets.
Gõ tìm 'áo khoác xanh' để xem tất cả áo khoác màu xanh.
Chi tiết
Cụm hay dùngsearch for somethinga search box
search for + thứ cần tìm. Ô tìm kiếm = search box/bar.
/ˈtiːʃɜːt/
n.
áo phông, áo thun
I want to buy a cotton T-shirt in white.
Tôi muốn mua một chiếc áo phông cotton màu trắng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga cotton T-shirta white T-shirt
Viết hoa chữ T vì hình chiếc áo giống chữ T. cotton = vải bông.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...