Kho từ › Thể thao › badminton

badminton

A1 n. 📁 Thể thao EVU-EL
cầu lông
UK /ˈbædmɪntən/ · US /ˈbædmɪntən/
Many Vietnamese families play badminton in the morning.
→ Nhiều gia đình Việt Nam chơi cầu lông vào buổi sáng.
Collocations
play badmintona badminton court
Dùng vợt đánh quả cầu (shuttlecock) qua lưới. Rất phổ biến ở Việt Nam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...