Từ vựng A1

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rugby

/ˈrʌɡbi/ A1

Nghĩa

bóng bầu dục (rugby) n.

Định nghĩa · A sport played with an oval ball and two teams.

“Rugby is very popular in England.”Bóng bầu dục rất phổ biến ở nước Anh.

Cụm hay dùng play rugbya rugby pitch

Ghi chú · Môn dùng bóng hình bầu dục, chơi trên sân “pitch”. Dùng động từ “play”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...