baseball
/ˈbeɪsbɔːl/ A1
Nghĩa
bóng chày
n.
Định nghĩa · A game played with a bat and a round ball.
“Baseball is a popular sport in Japan and the USA.”Bóng chày là môn thể thao phổ biến ở Nhật Bản và Mỹ.
Cụm hay dùng
play baseballa baseball bat
Ghi chú · Dùng gậy (bat) đánh bóng rồi chạy quanh các chốt. Dùng động từ “play”.