Kho từ › Thể thao › motor racing

motor racing

A1 n. 📁 Thể thao EVU-EL
đua xe (ô tô/mô tô)
UK /ˈməʊtə reɪsɪŋ/ · US /ˈməʊtə reɪsɪŋ/
My favourite sport is motor racing.
→ Môn thể thao tôi thích nhất là đua xe.
Môn đua xe tốc độ cao (như Công thức 1). “racing” từ động từ “race” = đua.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...