Kho từ › Thể thao › karate

karate

A1 n. 📁 Thể thao EVU-EL
võ karate (không thủ đạo)
UK /kəˈrɑːti/ · US /kəˈrɑːti/
My son does karate after school.
→ Con trai tôi tập karate sau giờ học.
Collocations
do karate
Nhấn âm giữa: /kəˈrɑːti/. Dùng động từ “do”: “do karate”. Môn võ của Nhật Bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...