Kho từ › Thể thao › court

court

A1 n. 📁 Thể thao EVU-EL
sân (quần vợt, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền)
UK /kɔːt/ · US /kɔːt/
We play badminton on a court near the lake.
→ Chúng tôi chơi cầu lông ở một sân gần hồ.
Collocations
a tennis courta basketball court
Sân có lưới/vạch kẻ cho tennis, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền. Khác “pitch” (bóng đá/rugby).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...