Từ vựng A1

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

court

/kɔːt/ A1

Nghĩa

sân (quần vợt, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền) n.

Định nghĩa · A place where you play sports like tennis or badminton.

“We play badminton on a court near the lake.”Chúng tôi chơi cầu lông ở một sân gần hồ.

Ghi chú · Sân có lưới/vạch kẻ cho tennis, cầu lông, bóng rổ, bóng chuyền. Khác “pitch” (bóng đá/rugby).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...