Kho từ › Thể thao › pitch

pitch

A1 n. 📁 Thể thao EVU-EL
sân (bóng đá, rugby)
UK /pɪtʃ/ · US /pɪtʃ/
The football pitch was wet after the rain.
→ Sân bóng đá ướt sũng sau cơn mưa.
Collocations
a football pitcha rugby pitch
Sân cỏ lớn cho bóng đá/rugby. Anh-Mỹ hay dùng “field”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...