Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out of order

/ˌaʊt əv ˈɔːdə/ A2

Nghĩa

hỏng, không dùng được (máy công cộng) phr.

Định nghĩa · A sign indicating that something is not working.

“The ATM is out of order, so I cannot get money.”Máy ATM bị hỏng nên tôi không rút được tiền.

Ghi chú · Thường thấy biển "Out of order" ở máy công cộng (thang máy, ATM, máy bán nước).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...