Kho từ › Vấn đề ở nhà và nơi làm việc › tidy

tidy

A2 v. 📁 Vấn đề ở nhà và nơi làm việc EVU-EL
dọn dẹp (cho gọn)
UK /ˈtaɪdi/ · US /ˈtaɪdi/
Please tidy your room before dinner.
→ Hãy dọn phòng cho gọn trước bữa tối.
tidy (v.) = dọn dẹp; "tidy up" cũng vậy. Cũng là tính từ: "gọn gàng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...