Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tidy

/ˈtaɪdi/ A2

Nghĩa

dọn dẹp (cho gọn) v.

Định nghĩa · To make something neat and organized.

“Please tidy your room before dinner.”Hãy dọn phòng cho gọn trước bữa tối.

Ghi chú · tidy (v.) = dọn dẹp; "tidy up" cũng vậy. Cũng là tính từ: "gọn gàng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...