tidy
/ˈtaɪdi/ A2
Nghĩa
dọn dẹp (cho gọn)
v.
Định nghĩa · To make something neat and organized.
“Please tidy your room before dinner.”Hãy dọn phòng cho gọn trước bữa tối.
Ghi chú · tidy (v.) = dọn dẹp; "tidy up" cũng vậy. Cũng là tính từ: "gọn gàng".