Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mend

/mend/ A2

Nghĩa

sửa, vá (đồ vật) v.

Định nghĩa · To repair or fix something.

“My mother can mend a hole in my shirt.”Mẹ tôi có thể vá lỗ thủng trên áo của tôi.

Đồng nghĩa repairfix

Ghi chú · mend = sửa/vá (đồ hỏng nhỏ, quần áo). Gần nghĩa repair, fix.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...