Kho từ › Vấn đề ở nhà và nơi làm việc › repair

repair

A2 v. 📁 Vấn đề ở nhà và nơi làm việc EVU-EL
sửa chữa
UK /rɪˈpeə/ · US /rɪˈpeə/
Can you repair my old fan?
→ Anh sửa giúp cái quạt cũ của tôi được không?
The shop will repair the phone in two days.→ Cửa hàng sẽ sửa điện thoại trong hai ngày.
Đồng nghĩa
fixmend
= fix, mend. Cũng là danh từ: a repair (việc sửa chữa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...