Từ vựng A2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thief

/θiːf/ A2

Nghĩa

kẻ trộm, tên trộm n.

Định nghĩa · A person who steals things.

“The thief opened the door very quietly.”Tên trộm mở cửa rất khẽ.

“Two thieves were caught by the police.”Hai tên trộm bị cảnh sát bắt.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: thieves. car thief = kẻ trộm xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...