Kho từ › Tội phạm › thief

thief

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
kẻ trộm, tên trộm
UK /θiːf/ · US /θiːf/
The thief opened the door very quietly.
→ Tên trộm mở cửa rất khẽ.
Two thieves were caught by the police.→ Hai tên trộm bị cảnh sát bắt.
Số nhiều bất quy tắc: thieves. car thief = kẻ trộm xe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...