Kho từ › Tội phạm › drug dealing

drug dealing

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
buôn bán ma túy
UK /ˈdrʌɡ ˌdiːlɪŋ/ · US /ˈdrʌɡ ˌdiːlɪŋ/
Drug dealing is against the law in every country.
→ Buôn bán ma túy là phạm pháp ở mọi quốc gia.
Hoạt động mua bán ma túy. Người bán: a drug dealer.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...