Kho từ › Tội phạm › drug dealer

drug dealer

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
kẻ buôn ma túy
UK /ˈdrʌɡ ˌdiːlə/ · US /ˈdrʌɡ ˌdiːlə/
The police arrested a drug dealer near the school.
→ Cảnh sát bắt một kẻ buôn ma túy gần trường học.
Người bán ma túy trái phép.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...