Kho từ › Tội phạm › attack

attack

A2 v. 📁 Tội phạm EVU-EL
tấn công
UK /əˈtæk/ · US /əˈtæk/
The big dog tried to attack the postman.
→ Con chó to định tấn công người đưa thư.
Soldiers attacked the enemy camp at night.→ Quân lính tấn công trại địch vào ban đêm.
attack somebody/a place. Cũng là danh từ: an attack.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...