Kho từ › Tội phạm › shoplifting

shoplifting

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
trộm đồ trong cửa hàng
UK /ˈʃɒplɪftɪŋ/ · US /ˈʃɒplɪftɪŋ/
The shop uses cameras to stop shoplifting.
→ Cửa hàng dùng camera để ngăn nạn trộm đồ.
Lấy trộm hàng hóa trong cửa hàng/siêu thị. Người trộm: a shoplifter.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...