Kho từ › Tội phạm › arrest

arrest

A2 v. 📁 Tội phạm EVU-EL
bắt giữ
UK /əˈrest/ · US /əˈrest/
The police arrested the man at the airport.
→ Cảnh sát bắt giữ người đàn ông ở sân bay.
He was arrested for stealing a motorbike.→ Anh ta bị bắt vì tội trộm xe máy.
be arrested FOR + tội. Cũng là danh từ: an arrest.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...