Kho từ › Tội phạm › police

police

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
cảnh sát
UK /pəˈliːs/ · US /pəˈliːs/
The police are looking for two young men.
→ Cảnh sát đang truy tìm hai thanh niên.
Call the police if you see a robbery.→ Hãy gọi cảnh sát nếu bạn thấy một vụ cướp.
the police đi với động từ SỐ NHIỀU (are/were). Một cảnh sát: a police officer.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...