Kho từ › Tội phạm › guilty

guilty

A2 adj. 📁 Tội phạm EVU-EL
có tội
UK /ˈɡɪlti/ · US /ˈɡɪlti/
The judge said the man was guilty.
→ Thẩm phán tuyên người đàn ông có tội.
She felt guilty because she told a lie.→ Cô ấy thấy áy náy vì đã nói dối.
guilty of something = có tội. Cũng nghĩa "áy náy, cảm thấy có lỗi". Trái nghĩa: innocent.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...