Kho từ › Tội phạm › innocent

innocent

A2 adj. 📁 Tội phạm EVU-EL
vô tội
UK /ˈɪnəsənt/ · US /ˈɪnəsənt/
The court found her innocent, so she went home.
→ Tòa tuyên cô ấy vô tội nên cô được về nhà.
Không phạm tội. Trái nghĩa: guilty.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...