Kho từ › Tội phạm › pay a fine

pay a fine

A2 phr. 📁 Tội phạm EVU-EL
nộp phạt, đóng tiền phạt
UK /ˌpeɪ ə ˈfaɪn/ · US /ˌpeɪ ə ˈfaɪn/
You have to pay a fine if you park here.
→ Bạn phải nộp phạt nếu đỗ xe ở đây.
He paid a fine of 200,000 dong for littering.→ Anh ấy nộp phạt 200.000 đồng vì xả rác.
fine (n.) = tiền phạt. pay a fine = đóng tiền phạt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...