Kho từ › Tội phạm › go to prison

go to prison

A2 phr. 📁 Tội phạm EVU-EL
vào tù, ngồi tù
UK /ˌɡəʊ tə ˈprɪzn/ · US /ˌɡəʊ tə ˈprɪzn/
If you sell drugs, you can go to prison.
→ Nếu bán ma túy, bạn có thể phải vào tù.
go to prison (không có "the") = bị bỏ tù. prison = nhà tù. Đồng nghĩa: go to jail.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...