Kho từ › Tội phạm › vandal

vandal

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
kẻ phá hoại (của công)
UK /ˈvændl/ · US /ˈvændl/
Vandals wrote on the new wall of the park.
→ Bọn phá hoại vẽ bậy lên bức tường mới của công viên.
Kẻ cố ý đập phá, làm hỏng tài sản (nhất là của công).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...