Kho từ › Tội phạm › football hooligan

football hooligan

A2 n. 📁 Tội phạm EVU-EL
kẻ quá khích bóng đá (gây rối)
UK /ˈfʊtbɔːl ˌhuːlɪɡən/ · US /ˈfʊtbɔːl ˌhuːlɪɡən/
The football hooligans started a fight after the match.
→ Bọn quá khích bóng đá gây gổ sau trận đấu.
Kẻ đến sân bóng để gây rối, đánh nhau. Hành vi này gọi là football hooliganism.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...