Kho từ › Động từ Make › make

make

A1 v. 📁 Động từ Make EVU-EL
làm ra, tạo ra, chế biến (thứ gì đó mới)
UK /meɪk/ · US /meɪk/
My sister can make beautiful cards.
→ Chị tôi có thể làm những tấm thiệp rất đẹp.
Rice is used to make many Vietnamese dishes.→ Gạo được dùng để làm nhiều món ăn Việt Nam.
Collocations
make somethingbe made ofbe made in
Họ từ
make (v.) – made – made
Chia: make – made – made. “make” = TẠO RA thứ mới (bánh, cà phê, phim…). So với “do” (làm việc/nhiệm vụ): make a cake nhưng do the housework.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...