Kho từ › Động từ Make › make breakfast

make breakfast

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
làm/chuẩn bị bữa sáng
UK /ˌmeɪk ˈbrekfəst/ · US /ˌmeɪk ˈbrekfəst/
I make breakfast for my little brother.
→ Tôi làm bữa sáng cho em trai.
Who makes breakfast in your house?→ Ở nhà bạn ai làm bữa sáng?
Collocations
make breakfast / lunch / dinner
Dùng “make” với bữa ăn: make breakfast/lunch/dinner. KHÔNG dùng “do”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...